D
Dicread
HomeDictionaryCclad

clad

bao phủ
Ngoại động từ
Quá khứ: cladPhân từ 2: cladV-ing: cladding

clad là mt tmang sc thái trang trng và văn chương, thường được dùng để mô ttrng thái đang mc mt loi trang phc cthhoc mt bmt được bao phbi mt lp vt liu nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "mc", "din" hoc "bao phủ". Sc thái sdng và ngcnh Đim khác bit ln nht gia clad và dressed là mc độ trang trng. Trong khi dressed là tthông dng hàng ngày để nói vvic mc qun áo, clad thường xut hin trong văn hc, thơ ca hoc các báo cáo kthut. Khi dùng cho người, clad gi lên mt hìnhnh chi tiết và có tính mô tcao hơn vcht liu hoc màu sc ca trang phc. Trong lĩnh vc kiến trúc và xây dng, clad không dùng để chqun áo mà dùng để chvicp hoc bao phbmt công trình bng mt lp vt liu bo vhoc trang trí (như đá, gỗ, kim loi). Đây là mt đim mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dch nhm sang nghĩa "mc" trong các văn bn kthut. Ví dvtrang phc: clad in black (din đồ đen) mang cm giác trang trng hoc bí ẩn hơn là dressed in black. Ví dvvt liu: steel-clad (được bao phbng thép) dùng để chcu trúc kthut. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit clad vi covered. Mc dù chai đều có thdch là "bao phủ", nhưng clad thường ám chmt lp bao phcó mc đích thm mỹ, bo vhoc định danh (như đồng phc), trong khi covered mang nghĩa rng hơn, có thlà bao phmt cách ngu nhiên hoc che khut hoàn toàn. Mt lưu ý nhvngpháp: clad thc cht là dng quá khphân tca động tcclothe. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, nó chyếu được sdng như mt tính từ đứng sau động tliên kết (như be) hoc đứng trước danh từ để mô tả đặc đim. Đúng: The knight was clad in armor. (Hip sĩ mc bgiáp.) Sai: He clads his clothes every morning. (Không dùng clad như mt động thin ti thông thường; thay vào đó hãy dùng dress hoc clothe).

Ý nghĩa

Ngoại động từbao phủ
[~ someone][~ something]

Mặc quần áo hoặc bao phủ ai đó, vật gì đó bằng một loại trang phục hoặc vật liệu cụ thể

"The walls were clad in polished marble."

Những bức tường được bao phủ bằng đá cẩm thạch đánh bóng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error