D
Dicread
HomeDictionaryCcarbonaceous

carbonaceous

có chứa cacbon / gốc cacbon
Tính từ

carbonaceous là mt thut ngchuyên ngành dùng để mô tcác vt cht có cha cacbon hoc được cu thành chyếu tcacbon. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cha cacbon" hoc "gc cacbon" tùy vào ngcnh khoa hc cthể. Sc thái sdng trong khoa hc Tnày xut hin phbiến nht trong hai lĩnh vc chính là địa cht hc và thiên văn hc. Trong địa cht, nó mô tcác loi đá hoc khoáng vt có hàm lượng cacbon cao. Trong thiên văn hc, carbonaceous thường được dùng để chcác thiên thch hoc tiu hành tinh giàu hp cht hu cơ gc cacbon, vn được coi là nhng "mu vt" quan trng để nghiên cu ngun gc ssng trong vũ trụ. Khi dch sang tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ gia carbonaceous (tính tmô tthành phn) và carbon (danh tchnguyên tcacbon). Tránh nhm ln vi các thut ngliên quan đến "carbon hóa" (carbonization) vn chmt quá trình chuyn đổi hóa hc. Ví dminh ha Đúng: carbonaceous chondrites (thiên thch chondrite gc cacbon) - dùng để chloi thiên thch cha nhiu cacbon. Sai: Sdng carbonaceous để mô tcác vt dng thông thường bng than hoc graphite trong đời sng hàng ngày; trong trường hp đó, hãy dùng các từ đơn gin hơn như carbon-based hoc chỉ đơn gin là carbon. Đặc đim ngpháp Đây là mt tính tchuyên môn, thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho thành phn hóa hc ca vt thể đó.

Ý nghĩa

Tính từcó chứa cacbon

Chứa hoặc thành phần chính là cacbon

"The geologist identified carbonaceous shale in the sedimentary layer."

Nhà địa chất đã xác định được đá phiến chứa cacbon trong lớp trầm tích.

gốc cacbon

Liên quan đến hoặc bao gồm các chất hữu cơ dựa trên cacbon, đặc biệt là trong bối cảnh thiên văn học hoặc khoa học hành tinh

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các thiên thạch chondrite gốc cacbon để hiểu về hệ mặt trời sơ khai.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error