D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbreech

breech

khóa nòng / ngôi mông
[C/U] Cả hai
Số nhiều: breechesQuá khứ: breechedPhân từ 2: breechedV-ing: breeching

breech là mt thut ngchuyên môn mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: kthut vũ khí và y khoa. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi xác định đúng lĩnh vc đang đề cp để tránh nhm ln, vì chai nghĩa đều mô tả "phn cui" hoc "phn sau" ca mt đối tượng.

Countable when referring to the mechanical part of a weapon (a breech). Uncountable when describing the medical orientation of a fetus (in breech).

Ý nghĩa

Danh từkhóa nòng

Bộ phận của súng hoặc pháo nằm phía sau nòng súng, nơi nạp đạn

The gun jammed because of a faulty breech.

Danh từngôi mông

Phần mông hoặc phần sau của cơ thể người, đặc biệt là trong trường hợp sinh con

The baby was delivered in a breech position.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi