D
Dicread
Trang chủTừ điểnRreceiver

receiver

người nhận / máy thu / ống nghe / quản tài viên / cầu thủ nhận bóng
[C] Đếm được
Số nhiều: receivers

Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về việc tiếp nhận thụ động hoặc thu nhận về mặt kỹ thuật. Trong bối cảnh hội hoặc pháp , ám chỉ vai trò quản hoặc điểm cuối của một giao dịch, nơi sự tập trung nằm việc một vật phẩm hoặc một quyền lợi được chuyển đến thay hành động chủ động tìm kiếm .

Trong các lĩnh vực kỹ thuật, từ này gợi mở về một cổng kết nối chuyên dụng. Cho đó một thiết bị phần cứng thu sóng điện từ hay một cầu thủ thể thao bắt một vật thể đang bay, thuật ngữ này nhấn mạnh vào thời điểm chính xác của việc đánh chặn sự chuyển giao quyền sở hữu từ nguồn phát đến điểm đích.

Countable when referring to a person or a specific piece of hardware, such as a home theater receiver or a legal official.

Ý nghĩa

Danh từngười nhận

Một cá nhân hoặc tổ chức nhận một thứ gì đó, chẳng hạn như khoản thanh toán, tin nhắn hoặc quà tặng

The receiver of the letter was surprised by the news.

Danh từmáy thu

Một thiết bị, chẳng hạn như máy vô tuyến hoặc máy vô tuyến truyền hình, dùng để thu các tín hiệu được truyền đi từ một máy phát

Danh từống nghe

Bộ phận của điện thoại được giữ sát tai và miệng để nói và nghe

She slowly replaced the receiver on the hook.

Danh từquản tài viên

Một người được tòa án chỉ định để quản lý tài sản và công việc của một cá nhân hoặc công ty bị phá sản

The court appointed a receiver to oversee the liquidation of the firm.

Danh từcầu thủ nhận bóng

Trong bóng bầu dục Mỹ, một cầu thủ có vai trò chính là bắt các đường chuyền từ tiền vệ điều phối

The wide receiver caught the ball for a touchdown.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi