bookshelf
kệ sách
Danh từ
Số nhiều: bookshelves
Ý nghĩa
Danh từkệ sách
Một món đồ nội thất có các ngăn ngang dùng để lưu trữ sách
"She organized her bookshelf by genre and author."
Cô ấy sắp xếp bộ sưu tập của mình trên một chiếc kệ sách bằng gỗ gụ.
Một món đồ nội thất có các ngăn ngang dùng để lưu trữ sách
"She organized her bookshelf by genre and author."
Cô ấy sắp xếp bộ sưu tập của mình trên một chiếc kệ sách bằng gỗ gụ.