D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplus

plus

cộng với / có thêm / điểm cộng / với lại
Giới từTính từLiên từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pluses

plus là mt từ đa năng trong tiếng Anh, được sdng linh hot như mt gii từ, liên thoc danh ttùy vào ngcnh. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi gia nghĩa toán hc thun túy và nghĩa bóng trong giao tiếp hàng ngày.

Countable when referring to a specific advantage or benefit in a list. Uncountable when used as a mathematical operator or a general concept of addition.

Ý nghĩa

Giới từcộng với
[~ something][~ something]

Được thêm vào hoặc bổ sung vào một cái gì đó khác

Two plus two equals four.

Tính từcó thêm

Bao gồm một lợi thế hoặc đặc điểm cụ thể

The new model has a plus-sized battery.

Danh từđiểm cộng

Một đặc điểm tích cực hoặc một lợi thế

Liên từvới lại

Và còn; thêm vào đó

He is a great athlete, plus he is a straight-A student.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi