D
Dicread
HomeDictionaryAacquaint

acquaint

làm quen
Ngoại động từ
Quá khứ: acquaintedPhân từ 2: acquaintedV-ing: acquainting

acquaint mang sc thái trang trng hơn nhiu so vi tknow hoc meet. Trong khi know chtrng thái đã biết, acquaint nhn mnh vào quá trình chủ động cung cp thông tin hoc to điu kin để mt người trnên quen thuc vi mt đối tượng, svic hoc mt người khác. Nó thường được dùng trong bi cnh công vic, hc thut hoc các tình hung giao tiếp chính thc.

Skhác bit vngnghĩa và cách dùng

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là acquaint hiếm khi được dùngdng chủ động đơn gin như "tôi làm quen vi ai đó" (I acquaint someone). Thay vào đó, nó thường xut hin trong cu trúc phn thân acquaint oneself with hoc dng bị động be acquainted with.

be acquainted with: Din đạt trng thái đã biết hoc có mi quan hquen biết vi ai đó/cái gì đó, nhưng mc độ thân thiết thường thp hơn so vi know. Ví dụ: I am acquainted with the CEO (Tôi có quen biết vi vgiám đốc điu hành) gi cm giác vmt mi quan hxã giao, chuyên nghip hơn là bn bè thân thiết.
acquaint oneself with: Din đạt hành động chủ động tìm hiu, nghiên cu để nm bt thông tin. Ví dụ: You should acquaint yourself with the local laws (Bn nên làm quen vi lut pháp địa phương).

Các li thường gp và lưu ý đối chiếu

Người Vit thường nhm ln gia acquaint và meet. meet dùng cho ln đầu tiên gp mt trc tiếp, trong khi acquaint tp trung vào vic đạt được shiu biết hoc quen thuc vmt thông tin.

Sai: I want to acquaint you (Tôi mun làm quen vi bn) - Câu này nghe rt gượng ép và không tnhiên.
✅ Đúng: I would like to make your acquaintance (Tôi rt hân hnh được làm quen vi bn) - Đây là cách nói cc ktrang trng.

Vmt ngpháp, acquaint là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm. Khi mun nói vvic tmình tìm hiu điu gì đó, bt buc phi sdng đại tphn thân (myself, yourself, himself, v.v.) trước twith.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm quen
[~ someone with something][~ someone with someone]

Khiến ai đó biết hoặc trở nên quen thuộc với một người, một sự thật hoặc một tình huống

I need to acquaint myself with the new company policies before the meeting.

Tôi cần làm quen với các chính sách mới của công ty trước cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error