D
Dicread
Trang chủTừ điểnWworthy

worthy

xứng đáng
Tính từ
So sánh hơn: worthierSo sánh nhất: worthiest

worthy mang sc thái khng định vgiá trị, phm cht hoc sxng đáng ca mt đối tượng đối vi mt điu gì đó cthể. Tnày thường gi lên cm giác vstôn trng, scông nhn hoc mt tiêu chun đạo đức/giá trcao. Khi sdng worthy, người nói mun nhn mnh rng đối tượng có đủ tư cách hoc giá trị để nhn được squan tâm, khen thưởng hoc lòng tin.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit là vic phân bit worthy vi deserving. Mc dù chai đều dch là "xng đáng", nhưng có skhác bit tinh tế vngcnh:

worthy thường nhn mnh vào phm cht ni ti, giá trtthân hoc sphù hp vi mt tiêu chun cao quý. Ví dụ, mt mc tiêu được coi là worthy vì nó có ý nghĩa ln lao đối vi cng đồng.
deserving thường nhn mnh vào kết quca hành động hoc hoàn cnh, cho rng ai đó nên nhn được điu gì đó vì họ đã nlc hoc đang gp khó khăn. Ví dụ, mt hc sinh chăm chlà deserving ca mt hc bng.

Mt ví dụ đin hình để phân bit: a worthy cause (mt nguyên nhân xng đáng/cao cả) nhn mnh vào giá trị đạo đức ca mc tiêu đó, trong khi a deserving winner (mt người chiến thng xng đáng) nhn mnh vào vic người đó đã nlc hết mình để đạt được gii thưởng.

Cách dùng và cu trúc phbiến

Trong tiếng Anh, worthy thường đi kèm vi gii tof. Cu trúc be worthy of something được dùng để chvic ai đó hoc cái gì đó xng đáng nhn được điu gì.

Đúng: He is worthy of the prize. (Anhy xng đáng vi gii thưởng này.)
Sai: He is worthy the prize. (Thiếu gii tof làm câu trnên không tnhiên.)

Ngoài ra, worthy có thể đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để mô tmt đối tượng có giá trcao, chng hn như a worthy opponent (mt đối thxng tm), hàm ý rng đối thnày có năng lc đủ mnh để to ra mt cuc cnh tranh công bng và thú vị.

Ý nghĩa

Tính từxứng đáng

Đáng được chú ý, tôn trọng hoặc nhận một phần thưởng cụ thể

a cause worthy of support

Tính từxứng đáng

Có những phẩm chất hoặc giá trị cần thiết để nhận được điều gì đó

he is worthy of the prize

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi