D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwild

wild

hoang dã / phấn khích, mất kiểm soát / phi lý, tùy tiện / vùng hoang dã

/waɪld/

Tính từ[C/U] Cả hai
So sánh hơn: wilderSo sánh nhất: wildest

Hìnhnh trung tâm ca wild là sthiếu vng: thiếu skim soát ca con người, thiếu các ranh gii hoc sthun hóa. Tnày gi lên cm giác vmt ngun năng lượng thô, chưa được khai phá và không thể đoán trước.

Khi dùng cho thiên nhiên, nó mang hàm ý trung lp hoc tích cc vsthun khiết và tdo, mc dù trong mt sngcnh, nó li ám chsnguy him hoc khc nghit (như trong cm the wilds).

Khi mô thành vi ca con người, ý nghĩa chuyn sang trng thái cm xúc đạt đỉnh đim. Nó din ttrng thái mà các rào cn xã hi và se dè bloi bỏ, thường gn lin vi sphn khích, hn lon hoc đam mê.

Trong ngcnh về ý tưởng hoc phng đoán, nó ngụ ý mt smo him. Điu này cho thy sthiếu ht bng chng, nghiêng vphía điu khó xy ra hoc mang tính tưởng tượng hơn là logic.

Countable when referring to a specific wild area or region. Uncountable when referring to the general state of being uninhabited or the concept of nature.

Ý nghĩa

Tính từhoang dã

Sống hoặc phát triển trong trạng thái tự nhiên; không được thuần hóa hoặc trồng trọt

We saw several wild horses running across the plains.

Tính từphấn khích, mất kiểm soát

Thiếu kỷ luật hoặc sự kiềm chế; không kiểm soát được và nồng nhiệt

The crowd went wild when the band finally took the stage.

Tính từphi lý, tùy tiện

Được tạo ra bởi trí tưởng tượng không kiềm chế; kỳ quái hoặc khó có thể xảy ra

Danh từvùng hoang dã

Một khu vực không được canh tác, không có người ở; vùng hoang vu

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi