D
Dicread
Trang chủTừ điểnUupheaval

upheaval

biến động / sự nâng lên
Danh từ
Số nhiều: upheavals

upheaval mang sc thái vmt sthay đổi mang tính chn động, đột ngt và thường gây ra sxáo trn ln. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "sthay đổi" mà nhn mnh vào tính cht ddi, làm đảo ln trt tvn có.

Ý nghĩa

Danh từbiến động

Một sự thay đổi hoặc gián đoạn đột ngột và dữ dội đối với một điều gì đó, thường là tình hình xã hội, chính trị hoặc cá nhân

Danh từsự nâng lên

Quá trình vỏ Trái Đất bị đẩy lên cao bởi các lực kiến tạo

The mountain range was formed by massive geological upheaval millions of years ago.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi