D
Dicread
Trang chủTừ điểnUunfathomable

unfathomable

không thể hiểu nổi / không thể đo sâu
Tính từ
So sánh hơn: more unfathomableSo sánh nhất: most unfathomable

unfathomable mang mt sc thái biu đạt schoáng ngp trước mt điu gì đó vượt quá khnăng nhn thc hoc đo lường ca con người. Tnày không chỉ đơn thun là "khó hiu" mà nhn mnh vào sbt lc trong vic tìm ra li gii đáp hoc đim kết thúc.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể hiểu nổi

Không thể hiểu hoặc lĩnh hội đầy đủ do sự phức tạp hoặc chiều sâu

The reasons for his sudden departure remain unfathomable to his colleagues.

Tính từkhông thể đo sâu

Quá sâu để có thể đo được bằng dây dọi hoặc bằng bất kỳ phương tiện đo lường nào đã biết

The divers explored the unfathomable depths of the ocean trench.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi