D
Dicread
Trang chủTừ điểnUundertake

undertake

đảm nhận / cam kết
Ngoại động từ
Quá khứ: undertookPhân từ 2: undertakenV-ing: undertaking

undertake mang sc thái trang trng và quyết đoán, thường được dùng trong bi cnh công vic, pháp lý hoc các dự án quy mô ln. Khi mt người undertake mt điu gì đó, hkhông chỉ đơn thun là bt đầu làm, mà còn ngm định mt li ha hoc scam kết schu trách nhim hoàn thành công vic đó đến cùng. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi tstart hay begin, vn chỉ đơn thun mô tthi đim khi đầu mà không nhn mnh vào trách nhim hay scam kết.

Ý nghĩa

Ngoại động từđảm nhận
[~ something]

Cam kết và bắt đầu một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc một hành trình cụ thể

The government decided to undertake a comprehensive review of the tax system.

Ngoại động từcam kết
[~ to do something]

Hứa hoặc cam kết một cách chính thức sẽ thực hiện một hành động cụ thể hoặc hoàn thành một điều kiện

The contractor undertook to complete the renovations by the end of the month.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi