D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtrillion

trillion

nghìn tỷ
Danh từ
Số nhiều: trillions

trillion là mt thut ngchcon scc ln, nhưng người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý vì ý nghĩa ca nó có skhác bit gia hthng đếm hin đại và hthng cũ, cũng như skhác bit gia tiếng Anh và mt sngôn ngkhác.

Skhác bit gia thang đo ngn và thang đo dài

Trong tiếng Anh hin đại (đặc bit là tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh hin nay), trillion được hiu theo "thang đo ngn" (short scale), tươngng vi 10 mũ 12 (mt nghìn tỷ). Đây là cách dùng phbiến nht trong các bn tin kinh tế, chính trvà khoa hc hin nay.

Tuy nhiên, trong quá khhoc trong mt svăn bn cca tiếng Anh Anh, trillion tng được hiu theo "thang đo dài" (long scale), tươngng vi 10 mũ 18 (mt triu triu triu). Mc dù cách dùng này hin nay rt hiếm, nhưng khi đọc các tài liu lch shoc văn bn chuyên ngành cũ, bn cn cn trng để tránh nhm ln vquy mô con số.

Lưu ý khi dch sang tiếng Vit

Khi chuyn ngsang tiếng Vit, trillion thường được dch là "nghìn tỷ". Mt sai lm phbiến là nhm ln gia billion (tỷ) và trillion (nghìn tỷ) do thói quen đọc sln. Hãy luôn kim tra slượng chskhông để đảm bo độ chính xác.

Đúng: a trillion dollars $\rightarrow$ mt nghìn tỷ đô la
Sai: a trillion dollars $\rightarrow$ mt tỷ đô la (đây là nghĩa ca billion)

Ngcnh sdng và sc thái

Vì là mt con skhng lồ, trillion thường xut hin trong các ngcnh vĩ mô như ncông ca quc gia, tng sn phm quc ni (GDP) hoc các phép tính trong thiên văn hc và sinh hc phân tử (ví dụ: slượng tế bào trong cơ thngười).

Trong giao tiếp thông thường, trillions (snhiu) thường được dùng như mt cách nói cường điu (hyperbole) để chmt slượng nhiu không thể đếm xuể, tương tnhư cách nói "hàng tỷ" trong tiếng Vit nhưng vi mc độ nhn mnh mnh mhơn.

Ví dụ: I've told you a trillion times! (Tôi đã nói vi bn hàng nghìn tln ri! $\rightarrow$ hàm ý cc knhiu ln).

Vmt ngpháp, trillion đóng vai trò là mt danh thoc thn định. Khi đi kèm vi mt con scthể, nó không thêm đuôi -s (ví dụ: three trillion people), nhưng khi dùng độc lp để chmt slượng không xác định, nó sẽ ở dng snhiu (ví dụ: trillions of stars).

Ý nghĩa

Danh từnghìn tỷ

Số 1.000.000.000.000, tức là một triệu triệu hoặc một nghìn tỷ

The national debt has grown to over one trillion dollars.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi