D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtouchdown

touchdown

sự hạ cánh / điểm touchdown
[C] Đếm được
Số nhiều: touchdowns

touchdown là mt từ đa nghĩa vi hai ngcnh sdng hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn phân bit rõ ràng để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc hàng không, touchdown mô tkhonh khc chính xác khi bánh xe ca máy bay chm vào đường băng. Đây là mt thut ngkthut nhn mnh vào thi đim tiếp đất. Ví dụ, khi nói The touchdown was smooth, chúng ta đang đề cp đến shcánh êm ái.

Ngược li, trong ththao, đặc bit là bóng bu dc Mỹ, touchdown là thut ngchmt đim squan trng nht, đạt được khi cu thmang bóng vào vùng cui sân ca đối phương. Trong trường hp này, tnày không liên quan đến vic "chm đất" theo nghĩa vt lý ca máy bay mà là mt đơn vtính đim.

Lưu ý vcách dch và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là cgng dch touchdown sang mt ttiếng Vit duy nht cho chai trường hp. Điu này sgây khó hiu vì bn cht ca hai khái nim này không hgiao thoa.

Khi nói vmáy bay: Hãy sdng cm từ "shcánh" hoc "vic tiếp đất".
Khi nói vththao: Hãy ginguyên thut ngữ "đim touchdown" hoc dch là "ghi đim touchdown" để đảm bo tính chính xác ca chuyên môn ththao.

Đặc đim ngpháp

touchdown chyếu được sdng như mt danh từ. Khi đóng vai trò là danh từ đếm được, nó có thxut hindng snhiu touchdowns khi nói vnhiu ln ghi đim trong mt trn đấu bóng bu dc.

Countable when referring to a specific landing of a plane or a single scoring event in a football game.

Ý nghĩa

Danh từsự hạ cánh

Hành động một chiếc máy bay đáp xuống mặt đất

The pilot announced a smooth touchdown.

Danh từđiểm touchdown

Một điểm số trong bóng bầu dục Mỹ đạt được bằng cách mang bóng vào vùng cuối sân của đối phương

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi