thrive
phát triển mạnh / thịnh vượng / phát triển nhờ vào
Nội động từ
Quá khứ: thrivedPhân từ 2: thrivedV-ing: thriving
thrive mang hàm ý về một sự phát triển vượt bậc, không chỉ đơn thuần là tồn tại hay tăng trưởng mà là đạt đến trạng thái hưng thịnh, khỏe mạnh và thành công rực rỡ. Khi sử dụng từ này, người nói muốn nhấn mạnh vào sự tương tác tích cực giữa đối tượng và môi trường xung quanh; đối tượng không chỉ thích nghi mà còn tận dụng tối đa các điều kiện thuận lợi để vươn lên mạnh mẽ.
Ý nghĩa
Nội động từphát triển mạnh
Sinh trưởng hoặc phát triển tốt và mạnh mẽ, đặc biệt là trong một môi trường thuận lợi
Nội động từthịnh vượng
Thành công, phát đạt hoặc hưng thịnh trong một hoạt động hoặc tình huống cụ thể