D
Dicread
Trang chủTừ điểnTthrive

thrive

phát triển mạnh / thịnh vượng / phát triển nhờ vào
Nội động từ
Quá khứ: thrivedPhân từ 2: thrivedV-ing: thriving

thrive mang hàm ý vmt sphát trin vượt bc, không chỉ đơn thun là tn ti hay tăng trưởng mà là đạt đến trng thái hưng thnh, khe mnh và thành công rc rỡ. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào stương tác tích cc gia đối tượng và môi trường xung quanh; đối tượng không chthích nghi mà còn tn dng ti đa các điu kin thun li để vươn lên mnh mẽ.

Ý nghĩa

Nội động từphát triển mạnh

Sinh trưởng hoặc phát triển tốt và mạnh mẽ, đặc biệt là trong một môi trường thuận lợi

The children thrive in a supportive and loving home.

Nội động từthịnh vượng

Thành công, phát đạt hoặc hưng thịnh trong một hoạt động hoặc tình huống cụ thể

Small businesses often thrive when there is a high demand for local services.

Nội động từphát triển nhờ vào
[~ on something]

Sinh trưởng mạnh mẽ hoặc thành công nhờ vào một điều kiện hoặc tác nhân kích thích cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi