D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpainkiller

painkiller

thuốc giảm đau
Danh từ
Số nhiều: painkillers

painkiller được sử dụng phổ biến nhất để chỉ các loại dược phẩm giúp giảm đau thể xác. Trong tiếng Anh, từ này bao hàm một phạm vi rộng từ những loại thuốc không đơn nhẹ như aspirin cho đến những loại thuốc giảm đau mạnh, gây nghiện được đơn trong y tế. Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh bạn thể dùng "thuốc giảm đau" hoặc "thuốc an thần" nếu thuốc đó tác dụng gây ngủ hoặc làm dịu hệ thần kinh.

Sắc thái nghĩa bóng

Ngoài nghĩa y tế, painkiller còn được dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ bất cứ điều giúp một người quên đi nỗi đau tinh thần, sự mất mát hoặc căng thẳng trong cuộc sống. Đây cách dùng mang tính cảm xúc, tả một chế phòng vệ tâm hoặc một niềm an ủi tạm thời.

dụ: Một chuyến du lịch hoặc một sở thích nhân thể được coi painkiller cho những áp lực công việc nặng nề.

Phân biệt với các thuật ngữ tương đương

Người học cần phân biệt painkiller với analgesic. Trong khi painkiller từ thông dụng, dùng trong giao tiếp hàng ngày, thì analgesic thuật ngữ chuyên môn y khoa. Nếu bạn đang viết một báo cáo khoa học hoặc đơn thuốc, hãy dùng analgesic; nếu đang nói chuyện bình thường, hãy dùng painkiller.

Dùng analgesic trong hội thoại thân mật: "I need an analgesic for my headache" (Nghe quá trang trọng cứng nhắc).
Dùng painkiller trong hội thoại: "I need a painkiller for my headache" (Tự nhiên phổ biến hơn).

Ý nghĩa

Danh từthuốc giảm đau

Một loại thuốc được sử dụng để làm giảm hoặc loại bỏ cơn đau về thể chất

She took a strong painkiller to deal with her migraine.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi