D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsow

sow

gieo / gieo rắc / lợn nái
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: sowsQuá khứ: sowedPhân từ 2: sown,sowedV-ing: sowing

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Tsow có hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào tloi và cách phát âm. Khi đóng vai trò là động từ, sow mang nghĩa đen là gieo ht ging xung đất. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chvic khi xướng hoc to ra mt tình hung, cm xúc nào đó, đặc bit là nhng điu tiêu cc.

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia sow và plant. Trong khi plant có thdùng cho cvic trng ht ging hoc trng mt cây con đã mc rễ, thì sow chdùng cho vic gieo ht. Ví dụ, bn sow ht lúa nhưng bn plant mt cái cây.

Lưu ý vtừ đồng âm

Người hc cn đặc bit cn thn để không nhm ln gia động tsow (phát âm là /soʊ/) và danh tsow (phát âm là /saʊ/). Khi là danh từ, tnày chcon ln nái, mt thut ngchuyên dùng trong chăn nuôi.

Dùng sow khi mun nói vvic trng mt cây hoa đã ln (Hãy dùng plant).
Dùng sow the seeds of discord để din đạt vic gieo rc sbt hòa.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là động từ, sow là mt động tbt quy tc vi các dng: sow (nguyên thể), sowed (quá khứ), và sown hoc sowed (quá khphân từ).

Ý nghĩa

Ngoại động từgieo
[~ something][~ something in something]

Trồng hạt giống bằng cách rắc chúng lên hoặc vào trong đất

Ngoại động từgieo rắc
[~ something]

Cố ý tạo ra một tình huống sẽ dẫn đến một kết quả tiêu cực cụ thể trong tương lai

Danh từlợn nái

Một con lợn cái trưởng thành

The sow looked after her piglets with great care.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi