D
Dicread
Trang chủTừ điểnSslither

slither

trườn / lẻn
Nội động từ
Quá khứ: slitheredPhân từ 2: slitheredV-ing: slithering

slither mô tmt kiu chuyn động đặc trưng, mượt mà và un lượn, thường gn lin vi các loài bò sát không chân như rn. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia chuyn động trượt trên bmt và sdao động theo hình chS. Khi dùng cho con người, nó thường mang sc thái tiêu cc, gi lên skhông trung thc, lén lút hoc cgng né tránh schú ý mt cách tinh vi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, cn phân bit slither vi mt stchsdi chuyn tương tự:
glide: Di chuyn mượt mà, nhnhàng (như chim bay hoc người trượt băng), mang cm giác thanh thoát và tích cc hơn.
creep: Di chuyn chm, thp và thn trng để không bphát hin, nhưng không nht thiết phi có chuyn động un lượn như slither.
slide: Trượt trên mt bmt trơn, thường là chuyn động thng và nhanh hơn.

Lưu ý khi sdng

Khi sdng slither để mô thành động ca con người, hãy cn thn vì nó thường ám chsgian xo hoc thiếu minh bch. Ví dụ, thay vì nói ai đó "đi nhnhàng", nếu dùng slither, bn đang ngụ ý họ đang "ln" đi mt cách mờ ám.

Đúng: The snake slithered through the grass (Con rn trườn qua đám cỏ) - Mô tvt lý chính xác.
Sc thái bóng: He slithered out of the room to avoid the argument (Anh ta ln ra khi phòng để tránh cuc tranh cãi) - Ám chshèn nhát hoc né tránh trách nhim.

Ý nghĩa

Nội động từtrườn
[~][~ away][~ into something]

Di chuyển mượt mà và lặng lẽ trên một bề mặt bằng chuyển động xoắn hoặc dao động, thường giống như một con rắn

The snake began to slither through the tall grass.

Nội động từlẻn
[~][~ away][~ into something]

Di chuyển một cách lén lút, bí mật hoặc gian xảo để tránh bị phát hiện

He tried to slither out of the room before anyone noticed he was there.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi