D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsinuous

sinuous

uốn lượn / mềm mại
Tính từ
So sánh hơn: more sinuousSo sánh nhất: most sinuous

Sinuous mô tnhng đường nét hoc chuyn động không thng mà un cong, nhp nhô mt cách liên tc. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào đối tượng được mô tả. Khi nói về địa hình hoc vt thvt lý như con sông, con đường, nó mang nghĩa là "un lượn" hoc "quanh co". Khi nói vcơ thcon người hoc chuyn động ca sinh vt, nó mang nghĩa "mm mi" hoc "uyn chuyn", gi lên vẻ đẹp tnhiên, linh hot và mượt mà.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit sinuous vi mt stkhác có nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

winding: Cũng có nghĩa là un lượn, nhưng thường dùng cho đường xá hoc sông ngòi vi cm giác xon xuýt hoc kéo dài. Trong khi đó, sinuous nhn mnh vào hình dáng đường cong mượt mà, mang tính thm mhoc đặc đim sinh hc hơn.
curvy: Thường dùng để mô tả đường cong ca cơ thhoc mt bmt, nhưng mang sc thái đời thường và ít trang trng hơn sinuous.
tortuous: Mc dù cũng là un khúc, nhưng tortuous thường mang nghĩa tiêu cc, gi sphc tp, rc ri hoc gây khó khăn (ví dụ: mt quá trình pháp lý rc ri), trong khi sinuous thiên vstnhiên và hài hòa.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng sinuous, hãy chú ý đến đối tượng mà bn đang mô tả để chn ttiếng Vit tươngng cho chính xác:

Đối vi cnh quan: Sdng "un lượn". Ví dụ: a sinuous river (mt con sông un lượn).
Đối vi chuyn động/hình thể: Sdng "mm mi" hoc "uyn chuyn". Ví dụ: sinuous movements of a dancer (nhng chuyn động mm mi ca mt vũ công).

Vmt ngpháp, sinuous là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh từ. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từuốn lượn

Có hình dạng hoặc lộ trình quanh co, uốn khúc

The river followed a sinuous path through the valley.

Tính từmềm mại

Di chuyển với những chuyển động mượt mà, nhấp nhô hoặc uốn cong

The dancer moved with sinuous grace across the stage.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi