D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsickly

sickly

ốm yếu / ngọt gắt
Tính từ
So sánh hơn: sicklierSo sánh nhất: sickliest

sickly mang sắc thái tả một trạng thái kéo dài hoặc đặc trưng cố hữu, thay chỉ một cơn bệnh tạm thời. Khi dùng để chỉ người, không đơn thuần sick (đang bị ốm), nhấn mạnh vào một thể trạng yếu ớt, dễ bị tổn thương thường xuyên đau ốm. Điều này tạo ra cảm giác về sự mong manh, thiếu sức sống về mặt thể chất.

Sự khác biệt về ngữ nghĩa

Người học cần phân biệt sickly với sick. Trong khi sick tả trạng thái bệnh hiện tại ( dụ: bị cảm cúm), thì sickly tả một đặc điểm nhân dạng hoặc tình trạng sức khỏe mãn tính.

He is sick (Anh ấy đang bị ốm - thể sẽ khỏi sau vài ngày).
He is sickly (Anh ấy một người ốm yếu - đây đặc điểm thể của anh ấy).

Ngoài ra, khi dùng cho mùi vị hoặc mùi hương, sickly không liên quan đến bệnh tật tả sự quá mức gây khó chịu. thường đi kèm với từ sweet để tạo thành cụm sickly sweet, dịch "ngọt gắt". Đây kiểu ngọt đến mức gây cảm giác buồn nôn hoặc ngột ngạt, trái ngược hoàn toàn với sự ngọt ngào dễ chịu.

Lưu ý về cách dùng bẫy ngôn ngữ

Một sai lầm phổ biến của người Việt nhầm lẫn sickly với các từ chỉ sự mệt mỏi thông thường. Hãy nhớ rằng sickly luôn hàm ý một sự "yếu ớt" mang tính hệ thống hoặc một sự "quá mức" gây phản cảm.

Về thể trạng: Sử dụng khi muốn nhấn mạnh một người vẻ ngoài nhợt nhạt, thiếu sức sống dễ đổ bệnh.
Về cảm giác: Sử dụng khi một mùi hương hoặc vị ngọt trở nên quá nồng, khiến người ta cảm thấy không thoải mái.

Từ này đóng vai trò một tính từ, vậy thể đứng trước danh từ hoặc đứng sau động từ liên kết để tả đặc điểm của đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từốm yếu

Thường xuyên bị bệnh hoặc có thể trạng yếu ớt, mảnh khảnh

The child was a sickly boy who missed many days of school.

Tính từngọt gắt

Có đặc điểm khó chịu, ngọt một cách quá mức hoặc gây cảm giác buồn nôn

The room was filled with a sickly sweet scent of rotting lilies.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi