D
Dicread
Trang chủTừ điểnSseemly

seemly

phù hợp
Tính từ

seemly được sử dụng để tả những hành vi, thái độ hoặc cách ứng xử phù hợp với các chuẩn mực đạo đức, phép tắc hội hoặc thị hiếu chung của một cộng đồng. Từ này mang sắc thái trang trọng thường nhấn mạnh vào tính "đúng mực" "lịch sự" trong giao tiếp hội. Khi một hành động được coi seemly, không chỉ đơn thuần đúng về mặt kỹ thuật còn tạo ra cảm giác dễ chịu, không gây phản cảm cho người xung quanh.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học tiếng Anh thường dễ nhầm lẫn seemly với appropriate hoặc proper. Mặc cả ba đều thể dịch "phù hợp", nhưng những khác biệt tinh tế về ngữ nghĩa:

seemly: Tập trung mạnh vào khía cạnh hình thức, phép tắc sự tinh tế trong ứng xử. thường được dùng trong các bối cảnh liên quan đến nghi lễ, truyền thống hoặc chuẩn mực đạo đức khắt khe. dụ: seemly behavior (hành vi đúng mực).
appropriate: nghĩa rộng hơn, chỉ sự phù hợp với một tình huống, mục đích hoặc điều kiện cụ thể. Một bộ trang phục thể appropriate (phù hợp) cho một buổi phỏng vấn nhưng chưa chắc đã đạt đến mức seemly (đúng mực/tao nhã) theo tiêu chuẩn khắt khe của một nghi lễ hoàng gia.
proper: Nhấn mạnh vào tính chính xác, đúng quy tắc hoặc đúng chuẩn mực pháp /kỹ thuật. Một cách làm proper cách làm đúng theo hướng dẫn, trong khi seemly cách làm đúng theo thị hiếu hội.

Lưu ý về cách sử dụng

Trong tiếng Việt, seemly thường được dịch "phù hợp", "đúng mực" hoặc "đúng lễ nghi". Một sai lầm phổ biến sử dụng từ này cho các vật thể tri hoặc các tình huống kỹ thuật. seemly gần như chỉ dành riêng cho con người hành vi của họ.

a seemly tool for the job (Sai công cụ không thể "phép tắc hội").
a seemly way to express gratitude (Đúng đây cách ứng xử đúng mực để bày tỏ lòng biết ơn).

Từ này thường xuất hiện nhiều hơn trong thể phủ định để phê phán một hành động thiếu tế nhị hoặc không đúng lễ nghi, dụ như cụm từ unseemly conduct (hành vi không phù hợp/thiếu chuẩn mực).

Ý nghĩa

Tính từphù hợp

Tuân theo các tiêu chuẩn về thị hiếu tốt, sự đúng mực hoặc phép tắc xã hội

It was not considered seemly for a lady to travel alone at that time.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi