D
Dicread
Trang chủTừ điểnRruinous

ruinous

tàn khốc / khánh kiệt / đổ nát
Tính từ
So sánh hơn: more ruinousSo sánh nhất: most ruinous

ruinous mang sc thái cc đoan, mô tmt sphá hy hoc tn thtmc độ không thcu vãn được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "tàn khc", "khánh kit" hoc "đổ nát". Đim mu cht là ruinous không chỉ đơn thun là gây thit hi, mà là gây ra ssp đổ hoàn toàn vmt cu trúc, tài chính hoc tinh thn.

Skhác bit vngnghĩa

Khi nói vtài chính, ruinous nhn mnh vào kết qudn đến sphá sn hoc mt trng, tương đương vi tbankrupting. Ví dụ, mt "ruinous expense" không chlà mt khon chi ln, mà là mt khon chi khiến người ta rơi vào cnh khánh kit. Trong khi đó, costly chỉ đơn thun là đắt đỏ hoc tn kém nhưng chưa chc đã dn đến ssp đổ.

Khi nói vvt cht, ruinous mô ttrng thái mc nát, tan rã ca các công trình. Nó khác vi damaged (bhư hi) ở chruinous gi lên hìnhnh ca nhng tàn tích, nhng thứ đã bbhoang và không còn khnăng sdng.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn tránh nhm ln gia ruinous và destructive. Mc dù chai đều liên quan đến sphá hy, nhưng destructive thường nhn mnh vào hành động hoc quá trình gây ra thit hi (ví dụ: mt cơn bão có sc tàn phá), còn ruinous nhn mnh vào trng thái hu qucui cùng là ssp đổ hoàn toàn hoc skhánh kit.

a ruinous storm (thường dùng destructive storm để chsc tàn phá ca cơn bão)
ruinous losses (nhng tn tht khánh kit - nhn mnh kết qulà ssp đổ tài chính)

Đặc đim ngpháp

ruinous là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến vì bn thân tnày đã mang nghĩa tuyt đối (sphá hy hoàn toàn).

Ý nghĩa

Tính từtàn khốc

Gây ra hoặc có xu hướng gây ra sự phá hủy hoàn toàn, sụp đổ hoặc thất bại toàn diện

The war had a ruinous effect on the country's economy.

Tính từkhánh kiệt

Dẫn đến phá sản về tài chính hoặc tổn thất tiền bạc cực kỳ nghiêm trọng

He suffered ruinous losses after the stock market crash.

Tính từđổ nát

Bị giảm xuống trạng thái mục nát hoặc tan rã, thường dùng để chỉ một tòa nhà

The explorers discovered a ruinous castle hidden in the jungle.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi