D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdevastating

devastating

tan nát / tàn phá / áp đảo
Tính từ
So sánh hơn: more devastatingSo sánh nhất: most devastating

devastating là mt tính tmang sc thái cc kmnh mẽ, dùng để mô tnhng tác động gây ra shy hoi hoc đau khổ ở mc độ nghiêm trng nht. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi ý nghĩa tvt cht sang tinh thn hoc chiến thut.

Ý nghĩa

Tính từtan nát
[~ something]

Gây ra cú sốc, nỗi đau hoặc sự đau khổ về mặt cảm xúc nghiêm trọng

The news of the accident was absolutely devastating to the family.

Tính từtàn phá
[~ something]

Gây ra sự hủy hoại trên diện rộng hoặc thiệt hại nghiêm trọng cho một khu vực vật lý

The hurricane had a devastating effect on the coastal villages.

Tính từáp đảo
[~ something]

Có hiệu quả cao, áp đảo hoặc gây sụp đổ trong bối cảnh cạnh tranh hoặc tranh luận

The athlete delivered a devastating blow in the final round of the match.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi