D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrighteous

righteous

chính trực / chính đáng
Tính từ

righteous mang mt sc thái mnh mvề đạo đức và tâm linh, thường được dùng để mô tmt người hoc mt hành động hoàn toàn tuân thcác chun mc đạo đức cao nht hoc lut pháp tôn giáo. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng dch chính tùy vào ngcnh: mt là sự "chính trc" (vphm cht con người) và hai là sự "chính đáng" (vcm xúc hoc lý lẽ).

Ý nghĩa

Tính từchính trực

Hành động phù hợp với luật pháp tâm linh hoặc đạo đức

He lived a righteous life dedicated to the poor.

Tính từchính đáng

Được đặc trưng bởi sự phẫn nộ đúng đắn về mặt đạo đức hoặc có thể bào chữa được

She felt a righteous anger when she saw the injustice.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi