D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpuppet

puppet

con rối / điều khiển như con rối
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: puppetsQuá khứ: puppetedPhân từ 2: puppetedV-ing: puppeting

puppet mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là vt thvt lý dùng trong nghthut biu din, hai là mt phépn dvsthiếu quyn tquyết. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày rt mnh mvà thường mang hàm ý tiêu cc, chsthao túng hoc mt quyn kim soát.

Ý nghĩa

Danh từcon rối

Một mô hình người hoặc động vật có thể cử động được, thường được điều khiển từ xa bằng dây hoặc bằng tay, dùng trong các buổi biểu diễn sân khấu

The children were mesmerized by the colorful hand puppet.

Danh từcon rối

Một người bị điều khiển bởi một người hoặc một nhóm khác, thường là không nhận ra hoặc không có quyền lực tự quyết

The prime minister was seen as a mere puppet of the military junta.

Ngoại động từđiều khiển như con rối
[~ someone]

Điều khiển một người hoặc một tổ chức như thể họ là một con rối, thao túng các hành động và quyết định của họ

The corporate lobbyists attempted to puppet the local council members to pass the zoning law.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi