D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpanoramic

panoramic

toàn cảnh
Tính từ
So sánh hơn: more panoramicSo sánh nhất: most panoramic

panoramic được sdng để mô tmt góc nhìn hoc mt hìnhnh bao quát, mrng, cho phép người xem quan sát toàn bkhông gian xung quanh mà không bche khut. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "toàn cnh". Đim mu cht ca panoramic là snhn mnh vào độ rng và tính liên tc ca tm nhìn, to cm giác choáng ngp vquy mô ca cnh vt.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit panoramic vi wide-angle (góc rng). Trong khi wide-angle thường dùng để chỉ đặc tính kthut cang kính máynh (có khnăng thu được nhiu chi tiết hơn trong mt khung hình), thì panoramic nhn mnh vào kết qulà mt tm nhìn bao quát toàn bộ. Mt bcnh panoramic thường là kết quca vic ghép nhiunh góc rng li vi nhau hoc xoay camera để quét toàn bộ đường chân tri.

panoramic view: tm nhìn toàn cnh (nhn mnh sbao quát, không bgián đon).
wide-angle lens: ống kính góc rng (nhn mnh công ckthut).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày không chdùng cho thgiác mà còn có thdùng trong nghĩa bóng để chmt cái nhìn tng thể, toàn din vmt vn đề hoc mt giai đon lch sử. Tuy nhiên, trong hu hết các trường hp thông dng, nó gn lin vi kiến trúc, du lch và nhiếpnh.

Đúng: The hotel room offers a panoramic view of the city skyline. (Phòng khách sn mang li tm nhìn toàn cnh đường chân tri ca thành phố.)
Sai: Sdng panoramic để mô tmt căn phòng rng (nên dùng spacious).

Vmt ngpháp, panoramic là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa như view, photograph, hoc perspective.

Ý nghĩa

Tính từtoàn cảnh

Cung cấp một tầm nhìn rộng, không bị gián đoạn của toàn bộ khu vực xung quanh

The hotel room offered a panoramic view of the city skyline.

Tính từtoàn cảnh

Liên quan đến hoặc bao gồm một bức tranh hoặc bức ảnh hiển thị một vùng đất hoặc một thành phố rộng lớn

The museum displayed a panoramic photograph of the valley.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi