D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnonhuman

nonhuman

phi nhân loại / thực thể phi nhân loại
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: nonhumans

nonhuman được sử dụng để chỉ bất kỳ thực thể nào không thuộc loài người. Trong các văn bản khoa học, đặc biệt sinh học tâm học, từ này thường được dùng để tả các loài động vật (như linh trưởng) nhằm tạo ra sự phân biệt ràng với con người khi nghiên cứu về hành vi hoặc nhận thức. Ngoài ra, trong bối cảnh hiện đại như khoa học viễn tưởng hoặc công nghệ, nonhuman thể bao gồm cả trí tuệ nhân tạo, -bốt hoặc các sinh vật ngoài hành tinh.

Sự khác biệt về sắc thái

Người học cần phân biệt nonhuman với inhuman. Trong khi nonhuman một thuật ngữ mang tính tả khách quan về mặt sinh học hoặc bản chất (không phải con người), thì inhuman lại mang nghĩa tiêu cực, dùng để chỉ những hành động tàn ác, thiếu lòng trắc ẩn hoặc không tính người.

Đúng: nonhuman primates (các loài linh trưởng phi nhân loại) - tả đặc điểm sinh học.
Sai: inhuman primates - điều này sẽ ám chỉ những loài linh trưởng tàn ác, điều này thường không hợp trong ngữ cảnh khoa học.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

Khi dịch sang tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh nonhuman thể được dịch "phi nhân loại" (trang trọng, khoa học) hoặc "không phải con người" (phổ thông). Trong các nghiên cứu chuyên sâu, cụm từ "thực thể phi nhân loại" thường được dùng để bao quát cả những đối tượng không sự sống nhưng trí tuệ như AI.

dụ: nonhuman intelligence (trí tuệ phi nhân loại) dùng để chỉ trí thông minh của động vật hoặc máy móc.

Về mặt ngữ pháp, nonhuman thể đóng vai trò một tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc một danh từ chỉ một nhóm đối tượng. Khi dùng làm tính từ, luôn đứng trước danh từ tả.

Countable when referring to a specific individual entity (a nonhuman). Uncountable when used as a general category of existence.

Ý nghĩa

Tính từphi nhân loại

Không phải con người; không thuộc loài người

The researchers studied nonhuman primates to better understand brain function.

Danh từthực thể phi nhân loại

Một sinh vật không phải con người, chẳng hạn như động vật, rô-bốt hoặc người ngoài hành tinh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi