D
Dicread
Trang chủTừ điểnAanthropomorphic

anthropomorphic

nhân hóa

[ˌæ̃n̪θɹ̠əpəˈmɔɹ̠fɪ̈k]

Tính từ
So sánh hơn: more anthropomorphicSo sánh nhất: most anthropomorphic

anthropomorphic mô tvic gán nhng đặc đim, cm xúc hoc hành vi ca con người cho nhng đối tượng không phi con người, chng hn như động vt, đồ vt vô tri hoc các vthn. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi thut ngữ "nhân hóa". Đim mu cht ca anthropomorphic là sthay đổi vbn cht hoc hình dáng để trnên ging người hơn, thường thy trong văn hc thiếu nhi, phim hot hình hoc thn thoi.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ anthropomorphic vi personification (phép nhân hóa). Mc dù chai đều dch là "nhân hóa" trong tiếng Vit, nhưng chúng có skhác bit vmt vn dng:

anthropomorphic thường dùng để chmt thc ththc scó hình dáng hoc hành động như con người (ví dụ: mt chú chut biết đi bng hai chân, mc qun áo và nói chuyn). Đây là mt đặc đim vhình thái hoc tính cách.
personification thường là mt bin pháp tu ttrong văn hc, nơi mt vt vô tri được mô tlà có đặc đim ca con người để to hiung hìnhnh hoc cm xúc (ví dụ: "gió thì thm", "nhng bông hoa đang nhy múa"). Ở đây, gió và hoa không thc sbiến thành người, chúng chỉ được mô tbng các động tca con người.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày mang sc thái trung lp và thường được dùng trong các phân tích văn hc, tâm lý hc hoc thiết kế nhân vt. Khi sdng, hãy lưu ý tránh nhm ln vi các tchsmô phng đơn thun.

Đúng: anthropomorphic characters (các nhân vt được nhân hóa - ví dụ: Mickey Mouse).
Sai: Sdng anthropomorphic để mô tmt robot chỉ đơn gin là có hình dáng ging người nhưng không có tâm hn hay hành vi xã hi ca con người; trong trường hp đó, thumanoid schính xác hơn.

Vmt ngpháp, anthropomorphic là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa cho đối tượng được nhân hóa.

Ý nghĩa

Tính từnhân hóa

Có đặc điểm hoặc hành vi của con người; gán các đặc tính của con người cho những thực thể không phải con người, chẳng hạn như động vật hoặc vật vô tri

The children's book features anthropomorphic rabbits who wear clothes and drink tea.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi