D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlimber

limber

dẻo dai / làm nóng
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: limberedPhân từ 2: limberedV-ing: limberingSo sánh hơn: limbererSo sánh nhất: limberest

limber chyếu được dùng để mô ttrng thái cơ thlinh hot, mm do, đặc bit là khnăng un cong hoc cử động ddàng ca các khp và cơ bp. Tnày mang sc thái tích cc, thường gn lin vi schun bklưỡng vmt thcht để đạt được hiu sut cao nht.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Anh, limber khác vi flexiblechflexible là mt tmang nghĩa rng hơn, có thdùng cho cvt cht (như mt si dây) hoc tính cách (linh hot trong tư duy). Trong khi đó, limber tp trung đặc thù vào sdo dai ca cơ thcon người hoc động vt. Khi dùng như mt động từ, limber (thường đi kèm vi up) mô tquá trình làm nóng cơ thể để chuyn ttrng thái cng nhc sang trng thái sn sàng hot động.

limber: Tp trung vào sdo dai vt lý ca cơ bp và khp.
flexible: Có thlà do dai vt lý, nhưng cũng có thlà slinh hot trong kế hoch hoc thái độ.

Cách sdng thc tế

Khi sdng limber như mt tính từ, bn đang mô tmt đặc đim hoc trng thái. Khi sdng như mt động từ, nó thường xut hin trong cm tlimber up để chhành động khi động.

Đúng: She is very limber (Cô ấy rt do dai).
Đúng: I need to limber up before the game (Tôi cn khi động/làm do cơ trước trn đấu).

Vmt ngpháp, limber va là tính tva là động từ. Khi là động từ, nó là ni động từ, nghĩa là không cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm sau nó.

Ý nghĩa

Tính từdẻo dai

Linh hoạt và mềm dẻo, đặc biệt là khi nói về cơ thể hoặc các chi của con người

Ngoại động từlàm nóng
[~ someone][~ something]

Làm cho cơ bắp của người hoặc động vật trở nên linh hoạt thông qua việc tập luyện hoặc giãn cơ

The athletes spent twenty minutes limbering their legs before the race began.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi