D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlithe

lithe

mềm mại
Tính từ
So sánh hơn: litherSo sánh nhất: lithest

lithe là mt tính tmang sc thái tích cc, dùng để mô tmt cơ thhoc chuyn động va mm mi, va do dai. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia tính linh hot và vẻ đẹp duyên dáng, thường gi liên tưởng đến nhng vn động viên thdc dng cụ, vũ công hoc nhng loài động vt như mèo.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các ttương tự, lithe nhn mnh vào suyn chuyn và thanh thoát. Trong khi flexible chỉ đơn thun nói vkhnăng un cong hoc thích nghi (có thdùng cho cvt liu như nha, cao su), thì lithe gn như chdành cho cơ thsinh hc và luôn đi kèm vi cm giác vsnhnhàng, không gượng ép.

flexible: linh hot, do (mang tính kthut hoc vt lý chung).
lithe: mm mi, uyn chuyn (mang tính thm mvà duyên dáng).

Lưu ý khi sdng

Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln lithe vi các tmô tsgy gò. lithe không có nghĩa là gy mt cách yếut, mà là gy nhưng săn chc và linh hot. Nếu mun nói vsgy gò thiếu sc sng, hãy dùng scrawny hoc gaunt thay vì lithe.

Đúng: a lithe dancer (mt vũ công uyn chuyn).
Sai: a lithe sick patient (mt bnh nhân gy gò ốm yếu) -> nên dùng gaunt.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc sau động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từmềm mại

Mảnh khảnh, linh hoạt và uyển chuyển trong cử động

The dancer had a lithe body that allowed her to move with effortless ease.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi