D
Dicread
Trang chủTừ điểnIintroductory

introductory

nhập môn
Tính từ

introductory thường được dùng để mô tnhng ni dung mang tính cht khi đầu, cung cp nhng kiến thc cơ bn nht cho người mi bt đầu. Trong môi trường giáo dc, nó tương đương vi khái nim "nhp môn", dùng để chcác khóa hc hoc tài liu cung cp nn tng trước khi đi sâu vào các chuyên đề phc tp hơn. Ví dụ, mt introductory course là khóa hc nhp môn giúp sinh viên làm quen vi các khái nim ct lõi ca mt ngành hc.

Skhác bit vngnghĩa

Cn phân bit introductory vi initial hoc preliminary. Trong khi initial nhn mnh vào vtrí thi gian (cái xy ra đầu tiên trong mt chui skin) và preliminary nhn mnh vào tính cht chun bhoc mang tính tm thi trước mt skin chính, thì introductory li tp trung vào mc đích hướng dn và cung cp kiến thc cơ bn.

introductory price: giá chào hàng (mc giá thp đặc bit khi sn phm mi ra mt để thu hút khách hàng).
introductory offer: ưu đãi nhp mônu đãi cho người mi.

Lưu ý vcách dùng

Đối vi người hc tiếng Vit, mt sai lm phbiến là nhm ln gia introductory (tính từ) và introduction (danh từ). Hãy nhrng introductory được dùng để bnghĩa cho mt danh tkhác để chtính cht "nhp môn" hoc "mở đầu".

an introduction course (Sai vmt ngpháp khi mun nói khóa hc nhp môn).
an introductory course (Đúng: mt khóa hc nhp môn).

Ngoài ra, trong bi cnh kinh doanh, khi nói vintroductory price, đừng dch là "giá gii thiu" mt cách máy móc, mà nên hiu là mc giá ưu đãi dành cho giai đon đầu ra mt sn phm.

Ý nghĩa

Tính từnhập môn

Đóng vai trò giới thiệu về một chủ đề, dự án hoặc tổ chức

He took an introductory course in psychology.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi