D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhurt

hurt

làm bị thương / làm tổn thương / đau / bị tổn thương

/hɜːt/

Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: hurtPhân từ 2: hurtV-ing: hurting

Thurt mang mt ý nghĩa rt rng, bao hàm cni đau vthxác ln tn thương vtinh thn. Đim đặc bit ca tnày là nó có thể đóng vai trò va là động từ, va là tính từ, khiến người hc dnhm ln trong cu trúc câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm bị thương
[~ someone][~ something]

Gây ra nỗi đau về thể xác hoặc gây thương tích cho ai đó hoặc cái gì đó

Hurt the skin.

Ngoại động từlàm tổn thương
[~ someone]

Gây ra nỗi đau về mặt cảm xúc, sự đau buồn hoặc xúc phạm ai đó

Hurt a friend.

Ngoại động từđau
[~ something]

Bị ảnh hưởng bởi cơn đau; cảm thấy đau đớn về thể xác hoặc tinh thần

Hurt the price.

Nội động từbị tổn thương

Bị thương, bị vết thương về thể xác hoặc bị đau khổ về mặt cảm xúc

My leg hurts.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi