D
Dicread
Trang chủTừ điểnHholster

holster

bao súng / cho vào bao súng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: holstersQuá khứ: holsteredPhân từ 2: holsteredV-ing: holstering

holster chyếu được dùng để chmt loi bao đựng chuyên dng, thường làm bng da hoc nha cng, được thiết kế để mang vũ khí hoc thiết btrên người mt cách an toàn và ddàng tiếp cn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bao súng", nhưng phm vi sdng ca nó rng hơn thế.

Ý nghĩa

Danh từbao súng

Một chiếc bao bằng da hoặc vật liệu tổng hợp dùng để đựng súng ngắn, thường được gắn vào thắt lưng hoặc dây đeo

He slid the pistol back into its holster.

Ngoại động từcho vào bao súng
[~ something]

Đặt một vũ khí, đặc biệt là súng ngắn, vào trong bao súng

The officer holstered his weapon before entering the building.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi