D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfright

fright

sự hoảng sợ / vẻ đáng sợ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: frights

fright mô tmt trng thái shãi xy ra tc thì, thường là phnng tnhiên trước mt skin bt nghoc mt mi đe da đột ngt. Khác vi fear (ni sợ) thường mang tính cht kéo dài, lo âu vmt điu gì đó trong tương lai hoc mt ni smơ hồ, fright nhn mnh vào cú sc tâm lý và phnng vt lý tc thi (như git mình hoc tim đập nhanh).

Countable when referring to a specific instance of shock (a sudden fright). Uncountable when referring to the general state of being terrified.

Ý nghĩa

Danh từsự hoảng sợ

Một cảm giác sợ hãi mãnh liệt và đột ngột

The loud bang gave her a terrible fright.

Danh từvẻ đáng sợ

Một người hoặc một vật gây sợ hãi hoặc có vẻ ngoài đáng sợ

With those messy clothes and wild hair, he was a real fright.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi