D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfeatherweight

featherweight

võ sĩ hạng gà / siêu nhẹ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: featherweights

featherweight mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là thut ngchuyên môn trong ththao đối kháng, hai là mt tính tmô tả đặc đim vt lý hoc cht lượng. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phân bit được khi nào tnày được dùng để chmt hng cân chính thc và khi nào nó được dùng như mt phépn dụ.

Countable when referring to an individual athlete in the weight class. Uncountable when describing the general quality of being light as a material property.

Ý nghĩa

Danh từvõ sĩ hạng gà

Một võ sĩ quyền anh hoặc võ sĩ chiến đấu trong một hạng cân cụ thể, thường là hạng chuyên nghiệp nhẹ nhất

The champion defended his featherweight title last night.

Tính từsiêu nhẹ

Cực kỳ nhẹ về trọng lượng hoặc thiếu chất lượng và sức mạnh

The new laptop is practically featherweight compared to the old model.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi