D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfalsify

falsify

làm giả / bác bỏ
Ngoại động từ
Quá khứ: falsifiedPhân từ 2: falsifiedV-ing: falsifying

falsify mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là hành vi gian ln và hai là mt quy trình khoa hc. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai hướng sdng này.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm giả
[~ something]

Thay đổi thông tin, tài liệu hoặc bằng chứng một cách cố ý để đánh lừa người khác

The accountant was arrested for attempting to falsify the company records.

Ngoại động từbác bỏ
[~ something]

Chứng minh một lý thuyết, giả thuyết hoặc khẳng định là sai thông qua bằng chứng hoặc thực nghiệm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi