D
Dicread
Trang chủTừ điểnEestimator

estimator

người dự toán / ước lượng
[C] Đếm được
Số nhiều: estimators

Trong tiếng Anh, estimator mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong dch thut.

Sc thái trong lĩnh vc xây dng và kinh doanh

ngcnh này, estimator chmt chc danh nghnghip cthể, tc là người dtoán. Đây là chuyên gia chu trách nhim tính toán chi phí vt liu, nhân công và thi gian cn thiết để hoàn thành mt dự án. Khi dch sang tiếng Vit, tnày không nên dch chung chung là "người ước tính" mà phi dùng thut ngchuyên ngành là "người dtoán" để thhin đúng tính cht công vic chuyên môn.

Đúng: The company hired an estimator for the bridge project (Công ty xây dng đã thuê mt người dtoán để đấu thu dự án cu).
Sai: The company hired an estimator (Công ty đã thuê mt người ước tính) — cách dch này quá mơ hvà không chuyên nghip.

Sc thái trong lĩnh vc thng kê và toán hc

Trong toán hc, estimator không chmt con người mà là mt khái nim kthut, được dch là "ước lượng". Nó là mt quy tc, công thc hoc hàm sdùng để suy ra giá trca mt tham schưa biết ca qun thda trên dliu mu. Cn phân bit rõ estimator (ước lượng - công thc/quy tc) vi estimate (giá trị ước lượng - kết quscththu được tcông thc đó).

Ví dụ: The sample mean is a common estimator for the population mean (Trung bình mu là mt ước lượng phbiến cho trung bình qun thể).

Lưu ý vsnhm ln phbiến

Người Vit thường dnhm ln gia estimator và estimate vì chai đều liên quan đến vic "ước tính". Hãy nhrng estimator thường đóng vai trò là "công cụ" hoc "người thc hin" (chthể), trong khi estimate là "kết quả" hoc "hành động" (đối tượng). Vic sdng sai hai tnày trong văn bn kthut hoc hp đồng kinh tế có thdn đến hiu lm nghiêm trng vvai trò và kết quca dự án.

A person working in a firm or a specific mathematical formula used in a study.

Ý nghĩa

Danh từngười dự toán

Người có công việc là tính toán chi phí dự kiến của một dự án

Danh từước lượng

Một quy tắc hoặc công thức được sử dụng để tính toán giá trị xấp xỉ của một tham số quần thể

The sample mean is a common estimator for the population mean.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi