D
Dicread
Trang chủTừ điểnEenlightened

enlightened

tiên tiến / giác ngộ
Tính từ

enlightened mang hai sắc thái ý nghĩa chính tùy thuộc vào ngữ cảnh: một sự phát triển về duy tính, hiện đại một sự đạt tới trạng thái tâm linh cao quý. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý sự phân biệt rệt giữa việc "hiểu biết" theo nghĩa trí tuệ "giác ngộ" theo nghĩa tôn giáo.

Ý nghĩa

Tính từtiên tiến

Có hoặc thể hiện một quan điểm lý tính, hiện đại và hiểu biết sâu rộng

Tính từgiác ngộ

Đạt được kiến thức tâm linh hoặc sự giải thoát khỏi vòng luân hồi, đặc biệt là trong truyền thống Phật giáo

The monks spent years in meditation seeking to become enlightened.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi