D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdowngrade

downgrade

hạ cấp / hạ phiên bản / sự hạ cấp
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: downgradesQuá khứ: downgradedPhân từ 2: downgradedV-ing: downgrading

downgrade mang hàm ý làm gim giá trị, cht lượng hoc vthế ca mt đối tượng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot là "hcp", "hphiên bn" hoc "gim hng". Đim mu cht là schuyn dch tmt trng thái cao hơn, tt hơn sang mt trng thái thp hơn hoc kém tiên tiến hơn.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong lĩnh vc công nghệ, downgrade thường được dùng khi người dùng chủ động quay li sdng mt phiên bn phn mm cũ hơn để đảm bo tính tương thích hocn định. Điu này đối lp hoàn toàn vi upgrade (nâng cp). Ví dụ: downgrade the operating system (hphiên bn hệ điu hành).

Trong bi cnh kinh tế và tài chính, tnày mang sc thái tiêu cc, chvic gim xếp hng tín nhim hoc giá trca mt tài sn. Ví dụ: downgrade a credit rating (hcp xếp hng tín dng).

Trong môi trường công sở, downgrade ám chvic bgim chc vhoc hthp vai trò trong tchc, thường đi kèm vi cm giác mt mát vquyn lc hoc uy tín.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit downgrade vi degrade. Trong khi downgrade tp trung vào vic thay đổi cp bc, phiên bn hoc xếp hng mt cách có hthng, thì degrade li nhn mnh vào ssuy thoái vcht lượng, shư hng vt lý hoc làm nhc phm giá con người.

Ví dụ, khi nói vmt sn phm, downgrade có thlà vic thay thế linh kin cao cp bng linh kin rtin hơn, còn degrade là vic linh kin đó bmòn hoc hng hóc theo thi gian.

Lưu ý vngpháp

downgrade va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngtrc tiếp đi kèm để làm rõ đối tượng bhcp. Khi là danh từ, nó thường xut hin trong các cu trúc chsst gim vvthế hoc cht lượng.

Ý nghĩa

Ngoại động từhạ cấp
[~ something]

Làm giảm địa vị, cấp bậc hoặc chất lượng của ai đó hoặc cái gì đó

The company decided to downgrade the credit rating of the bank.

Ngoại động từhạ phiên bản
[~ something to something]

Thay thế một phần mềm hoặc phần cứng bằng một phiên bản cũ hơn hoặc ít tiên tiến hơn

I had to downgrade the operating system to make the old printer work.

Danh từsự hạ cấp

Sự sụt giảm về địa vị, cấp bậc hoặc chất lượng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi