D
Dicread
Trang chủTừ điểnCconnective

connective

kết nối / từ nối
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: connectives

connective mang ý nghĩa ct lõi là to ra mt sgn kết hoc liên kết gia hai hay nhiu đối tượng. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là mt tính tmô tả đặc tính liên kết hoc mt danh tchmt thành phn cththc hin chc năng kết ni.

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong lĩnh vc ngôn nghc, connective (tni) dùng để chcác thoc cm tgiúp liên kết các ý tưởng, mnh đề hoc câu li vi nhau để to ra smch lc. Người hc cn phân bit connective vi conjunction (liên từ). Trong khi conjunction là mt thut ngngpháp hp hơn (như and, but, or), thì connective bao hàm ccác trng tliên kết hoc các cm tchuyn tiếp phc tp hơn.

Trong lĩnh vc sinh hc và y khoa, connective thường xut hin trong cm tconnective tissue (mô liên kết). Ở đây, nó không chỉ đơn thun là "ni" mà là đóng vai trò liên kết, nâng đỡ và bao bc các cơ quan trong cơ thể. Skhác bit nmchconnective trong ngcnh này mô tmt chc năng sinh hc bn vng và cu trúc, thay vì mt hành động kết ni tm thi.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia connective (tính cht liên kết) và connection (skết ni/mi quan hệ).

connection thường dùng để chmt mi liên hcthể, mt đường dây đin hoc mt mi quan hgia hai người (ví dụ: a strong connection).
connective thường dùng như mt tính từ để mô tchc năng hoc mt danh tchuyên môn trong ngôn ngữ/sinh hc.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The connective tissue supports the organs. (Mô liên kết gicho các cơ quan được nâng đỡ.)
Đúng: Using a connective like "however" helps the flow of the essay. (Sdng mt tni như "tuy nhiên" giúp bài lun trôi chy hơn.)
Sai: I have a connective with him. (Thay vào đó phi dùng: I have a connection with him để chmi quan hcá nhân.)

Countable when referring to a specific word used as a link in a sentence. Uncountable when referring to the biological material that binds organs and muscles.

Ý nghĩa

Tính từkết nối

Đóng vai trò liên kết hai hoặc nhiều thứ lại với nhau

The connective tissue holds the muscles in place.

Danh từtừ nối

Một từ hoặc cụm từ dùng để liên kết các mệnh đề hoặc câu

The word and is a common connective.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi