D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcapacitive

capacitive

điện dung
Tính từ

capacitive là mt thut ngchuyên ngành kthut, dùng để mô tcác đặc tính liên quan đến khnăng lưu trữ đin tích ca mt hthng hoc linh kin (tụ đin). Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh thường gp tnày nht trong cm tcapacitive touchscreen (màn hình cmng đin dung).

Ý nghĩa

Tính từđiện dung

Có khả năng lưu trữ điện tích hoặc liên quan đến tụ điện

The smartphone uses a capacitive touch screen.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi