D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbunk

bunk

giường tầng / chuyện nhảm nhí / trốn / ngủ tạm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bunksQuá khứ: bunkedPhân từ 2: bunkedV-ing: bunking

Tbunk trong tiếng Anh có nhiu lp nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa phbiến nht.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, bunk thường dùng để chloi giường hp, đơn gin, thường thy trong quân đội, trên tàu thy hoc giường tng trong ký túc xá. Cn phân bit bunk vi bed (giường nói chung); bunk mang sc thái vscht hp và tính cht tm thi hoc klut.

mt khía cnh khác, bunk còn là mt tlóng để chnhng điu vô lý, nhm nhí. Trong trường hp này, nó tương đương vi các tnhư nonsense hoc rubbish. Ví dụ, khi bn nói "That's a load of bunk", bn đang khng định điu gì đó hoàn toàn sai stht hoc ngngn.

Khi được dùng như mt động từ, bunk (đặc bit là trong tiếng Anh-Anh) thường xut hin trong cm tbunk off, có nghĩa là trn hc hoc trn vic. Điu này khác vi skip (bqua) ở chbunk nhn mnh vào hành động ctình ln tránh trách nhim mt cách không chính thc.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc cn cn trng để không nhm ln gia các nghĩa trên trong cùng mt câu.

Đúng: He decided to bunk off school (Anhy quyết định trn hc) - Ở đây bunk là động từ.
Đúng: The theory is pure bunk (Lý thuyết đó hoàn toàn là chuyn nhm nhí) - Ở đây bunk là danh tchsvô lý.
Đúng: I slept in a bunk (Tôi đã ngtrên mt chiếc giường tng) - Ở đây bunk là danh tchvt dng.

Mt đim lưu ý nhvngpháp: khi dùng vi nghĩa "giường tng", bunk thường xut hin trong cm bunk bed. Khi dùng vi nghĩa "chuyn nhm nhí", nó thường là danh tkhông đếm được.

Countable when referring to the physical bed frames in a dormitory. Uncountable when referring to lies or nonsense.

Ý nghĩa

Danh từgiường tầng

Một chiếc giường hẹp, thường là một trong số nhiều chiếc giường được xếp chồng lên nhau

The sailors slept in narrow bunks.

Danh từchuyện nhảm nhí

Lời nói vô nghĩa hoặc ngớ ngẩn

Ngoại động từtrốn
[~ someone][~ something]

Bỏ một nhiệm vụ hoặc một tiết học mà không được phép

He decided to bunk off school to go to the cinema.

Nội động từngủ tạm

Ngủ tại một nơi cụ thể, thường là tạm thời

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi