D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbaggy

baggy

rộng thùng thình
Tính từ
So sánh hơn: baggierSo sánh nhất: baggiest

baggy được sử dụng chủ yếu để tả quần áo phom dáng rộng thùng thình, không ôm sát thể thường tạo ra những nếp gấp nhăn nhúm trên vải. Từ này mang sắc thái tả về hình dáng vật , thường gợi lên cảm giác thoải mái, phóng khoáng hoặc đôi khi sự luộm thuộm tùy vào ngữ cảnh.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học tiếng Anh cần phân biệt baggy với loose oversized để sử dụng chính xác:

baggy: Nhấn mạnh vào việc quần áo quá rộng so với kích thước thể, đặc biệt phần ống quần hoặc tay áo, tạo ra vẻ ngoài "thùng thình". dụ: baggy jeans (quần jean rộng thùng thình).
loose: Mang nghĩa rộng hơn, chỉ bất cứ thứ không chặt hoặc không ôm sát. Một chiếc áo thể loose (rộng rãi) nhưng không nhất thiết phải baggy (thùng thình/luộm thuộm).
oversized: Thường dùng trong thời trang để chỉ những món đồ được thiết kế cố ý cho rộng hơn kích thước chuẩn để tạo phong cách. Trong khi baggy thể ám chỉ việc mặc đồ quá cỡ một cách ý, thì oversized thường một lựa chọn thời trang chủ đích.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

Trong tiếng Việt, chúng ta thường dùng từ "rộng" cho tất cả các trường hợp trên. Tuy nhiên, khi dịch sang tiếng Anh, nếu bạn muốn nhấn mạnh sự rộng đến mức tạo ra các nếp gấp hoặc trông hơi mất phom, hãy chọn baggy.

Sai: I bought a baggy shirt for a professional interview. (Sử dụng baggy đây gợi cảm giác luộm thuộm, không phù hợp với một buổi phỏng vấn chuyên nghiệp).
Đúng: He prefers wearing baggy trousers for skateboarding. (Sử dụng baggy rất phù hợp trang phục trượt ván thường yêu cầu sự rộng rãi tối đa để dễ vận động).

Về mặt ngữ pháp, baggy một tính từ tả đặc điểm, thường đứng trước danh từ hoặc đứng sau động từ liên kết như be hoặc look.

Ý nghĩa

Tính từrộng thùng thình

Có phom dáng rộng và không ôm sát, thường được dùng để mô tả quần áo lớn hơn mức cần thiết

He wore a pair of baggy jeans and an oversized t-shirt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi