D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsnug

snug

ấm cúng / vừa khít / đắp kỹ
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: snuggedPhân từ 2: snuggedV-ing: snuggingSo sánh hơn: snuggerSo sánh nhất: snuggest

snug mang mt sc thái tích cc, gi lên cm giác an toàn, thoi mái và va vn. Khi nói vkhông gian hoc cm giác, nó không chỉ đơn thun là "nhỏ" mà là snhnhn mt cách dchu, ging như cm giác được bao bc trong mt cái kén hoc mt góc nhỏ ấm áp. Điu này khác bit hoàn toàn vi cramped (cht chi), vn mang nghĩa tiêu cc, gây cm giác khó chu và thiếu không gian.

Sc thái vsva vn và ấm cúng

Khi mô tqun áo hoc giày dép, snug có nghĩa là va khít, ôm sát cơ thnhưng không gây đau đớn hay khó chu. Nó thường được dùng để chnhng trang phc giúp ginhit hoc to sgn gàng. Trong khi đó, nếu mt thgì đó quá cht đến mc gây khó khăn khi cử động, người ta sdùng tight.

Đúng: a snug fit (va khít mt cách dchu)
Sai: Dùng snug để mô tmt chiếc áo quá cht đến mc không thở được

Khi mô tnơihoc vtrí, snug nhn mnh vào sự ấm cúng và được che chn an toàn khi các tác động bên ngoài (như gió lnh hay tiếngn). Ví dụ, mt căn phòng nhvi lò sưởi sẽ được gi là snug, trong khi mt căn phòng nhnhưng nóng bc và ngt ngt slà stuffy.

Lưu ý vcách sdng và tloi

snug chyếu được dùng như mt tính từ để miêu ttrng thái. Tuy nhiên, khi đóng vai trò là mt động từ, nó có nghĩa là đắp khoc bao bc ai đó/vt gì đó để to sự ấm áp và an toàn. Người hc tiếng Anh cn lưu ý không nhm ln gia vic "va vn" (tính từ) và hành động "làm chom áp" (động từ) trong các ngcnh khác nhau.

Ví dtính từ: The baby is snug in the blanket (Đứa bé trông thtm cúng trong chiếc chăn ca mình).
Ví dụ động từ: She snugged the blanket around the children (Cô ấy đắp kchăn xung quanh nhng đứa trẻ).

Ý nghĩa

Tính từấm cúng

Ấm áp, dễ chịu và được che chắn an toàn

The baby looked snug in her blanket.

Tính từvừa khít

Vừa vặn một cách chặt chẽ và sát sao

These new shoes are a bit too snug around the toes.

Ngoại động từđắp kỹ
[~ someone][~ something]

Làm cho hoặc trở nên thoải mái và ấm áp

She snugged the covers around the children.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi