D
Dicread
Trang chủTừ điểnCclimber

climber

người leo núi / cây leo
Danh từ
Số nhiều: climbers

climber là mt danh từ đa nghĩa, được sdng để chccon người, động vt và thc vt, min là đối tượng đó có đặc đim hoc hành động leo lên cao. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia các ngcnh này để chn tdch phù hp nht.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi nói vcon người, climber thường gi lên hìnhnh ca mt vn động viên hoc mt người đam mê mo him. Tùy vào quy mô ca cuc leo trèo mà chúng ta dch khác nhau. Ví dụ, nếu leo nhng ngn núi khng lnhư Everest, ta dùng "người leo núi"; nếu leo các vách đá dng đứng trong ththao, ta dùng "người leo vách đá".

Trong thế gii tnhiên, climber dùng để chnhng loài thc vt có đặc tính sinh trưởng bám vào vt đỡ để vươn cao (như cây thường xuân, cây hoa hng leo). Trong trường hp này, tuyt đối không dch là "người leo" mà phi dch là "cây leo".

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit climber vi hiker. Trong khi hiker là người đi bộ đường dài trên nhng cung đường mòn (thường là đi btrên mt đất), thì climber nhn mnh vào hành động leo lên theo chiu thng đứng hoc dc đứng, đòi hi kthut và sc lc nhiu hơn.

He is a great hiker (Khi mun nói anhy leo vách đá gii)
He is a great climber (Anhy là mt người leo núi/vách đá gii)

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động từ, đặc bit là khi chuyn sang snhiu climbers.

Ý nghĩa

Danh từngười leo núi

Một người leo núi, vách đá hoặc các bề mặt dốc khác như một môn thể thao hoặc sở thích

The experienced climber reached the summit of Everest.

Danh từcây leo

Một loại thực vật phát triển bằng cách bám vào tường, hàng rào hoặc một cây khác để nâng đỡ

Ivy is a common climber used to cover old brick walls.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi