D
Dicread
Trang chủTừ điểnEexcision

excision

sự cắt bỏ / phẫu thuật cắt bỏ
Danh từ
Số nhiều: excisions

excision là mt danh tmang sc thái trang trng và chuyên môn, dùng để chhành động ct bmt phn nào đó mt cách dt khoát. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được hiu theo nghĩa y khoa hoc nghĩa biên tp văn bn. Người hc cn phân bit rõ hai phm vi sdng này để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong y khoa, excision mô tmt ththut phu thut chính xác nhm loi bmô bnh hoc cơ quan. Nó mang tính kthut cao hơn so vi tremoval (loi bnói chung). Ví dụ, khi nói vvic ct bmt khi u, excision nhn mnh vào hành động ct bng dao mổ để ly ra mt phn cthể.

Trong lĩnh vc văn chương hoc âm nhc, excision dùng để chvic lược bmt đon văn, mt chương hoc mt phân đon nhc để làm cho tác phm súc tích hơn hoc phù hp hơn vi mc đích biên tp. Trong trường hp này, nó tương đương vi deletion nhưng mang sc thái chủ động và có tính toán klưỡng hơn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln excision vi mt stcó nghĩa gn ging. Hãy lưu ý các đim khác bit sau:

removal: Đây là tphthông nht, dùng cho bt khành động loi bnào (ví dụ: dn rác, gbmt vt cn). Trong khi đó, excision chdùng cho vic ct bvt lý hoc ni dung văn bn.
deletion: Thường dùng trong tin hc hoc chnh sa văn bn đơn gin (xóa mt ký tự, xóa mt tp). excision gi cm giác vmt sct ta có hthng và mang tính cu trúc hơn.
extraction: Dùng khi ly mt thgì đó ra khi mt vtrí bkt hoc bao quanh (ví dụ: nhrăng, chiết xut tinh du), khác vi excision là ct bhn mt phn ca vt thể.

Lưu ý vngpháp

excision là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình phu thut nói chung. Khi đề cp đến mt ca phu thut cthể, bn có thdùng mo tan hoc the phía trước.

Đúng: The excision of the tumor was successful. (Vic phu thut ct bkhi u đã thành công.)
Sai: Không nên dùng excision để nói vvic xóa mt tin nhn trên đin thoi; thay vào đó hãy dùng deletion.
Ví dụ: The deletion of the message (Vic xóa tin nhn) thay vì The excision of the message (trkhi bn đang nói vvic ct bmt đon trong mt bn tho văn hc).

Ý nghĩa

Danh từsự cắt bỏ

Hành động loại bỏ một phần từ một văn bản, tài liệu hoặc một bản nhạc

The editor demanded the excision of the third chapter to improve the flow of the novel.

Danh từphẫu thuật cắt bỏ

Việc dùng phẫu thuật để loại bỏ một phần mô hoặc toàn bộ một cơ quan ra khỏi cơ thể

The surgeon performed a wide excision of the malignant tumor to ensure clear margins.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi