D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoratory

oratory

hùng biện / phòng nguyện
Danh từ
Số nhiều: oratories

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Oratory chyếu được dùng để chnghthut din thuyết trước công chúng mt cách trang trng, hùng hn và có sc thuyết phc cao. Khác vi speech (mt bài phát biu cthể) hay speaking (vic nói nói chung), oratory nhn mnh vào knăng, phong cách và khnăng điu khin cm xúc ca người nghe thông qua ngôn từ. Tnày thường gi lên hìnhnh ca các chính trgia, nhà lãnh đạo tôn giáo hoc các din gili lc trong lch sử.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit rõ oratory vi eloquence. Trong khi oratory tp trung vào kthut và thc hành din thuyết (mang tính hình thc và phương pháp), thì eloquence (shùng bin/lưu loát) thiên vkhnăng sdng ngôn ngmt cách mượt mà, truyn cm và tnhiên. Mt người có thshu knăng oratory tt nhưng chưa chc đã có seloquence tnhiên, và ngược li.

Ví dụ: His oratory was powerful (Knăng din thuyết ca ôngy rt mnh mẽ) nhn mnh vào phương pháp trình bày.
Ví dụ: Her eloquence moved the audience (Shùng bin ca cô ấy đã làm lay động khán giả) nhn mnh vào vẻ đẹp và sc truyn cm ca ngôn từ.

Lưu ý vnghĩa đặc bit

Trong mt sngcnh tôn giáo hoc kiến trúc cổ, oratory còn có nghĩa là mt phòng nguyn hoc nhà nguyn nhỏ. Đây là mt nghĩa ít phbiến hơn so vi nghĩa vdin thuyết, vì vy người dùng cn da vào ngcnh để tránh nhm ln gia mt "knăng nói" và mt "địa đim vt lý".

Đặc đim ngpháp

Oratory thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vnghthut din thuyết. Khi dùng vi nghĩa phòng nguyn, nó trthành danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từhùng biện

Nghệ thuật hoặc thực hành nói trước công chúng một cách trang trọng

Danh từphòng nguyện

Một nhà nguyện nhỏ hoặc một căn phòng riêng được sử dụng để cầu nguyện

The monastery contains a quiet oratory for silent meditation.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi