D
Dicread
Trang chủTừ điểnEelusive

elusive

khó tìm / khó nhớ
Tính từ
So sánh hơn: more elusiveSo sánh nhất: most elusive

elusive mang mt sc thái tinh tế, mô tnhng thkhông ddàng để nm bt, tìm thy hoc định nghĩa. Tùy vào ngcnh, tnày có thể ám chsné tránh vmt vt lý hoc smơ hvmt nhn thc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là không nên dch elusive mt cách máy móc là "ln tránh", vì nó thường mô tả đặc tính ca đối tượng hơn là mt hành động cố ý.

Ý nghĩa

Tính từkhó tìm

Khó để tìm thấy, bắt được hoặc đạt được

The rare butterfly remained elusive despite the researchers' best efforts.

Tính từkhó nhớ

Khó để nhớ lại, định nghĩa hoặc diễn đạt một cách rõ ràng

The name of the old hotel was elusive, hovering just on the edge of her memory.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi