D
Dicread
Trang chủTừ điểnAangry

angry

tức giận
Tính từ
So sánh hơn: angrierSo sánh nhất: angriest

angry là mt tphbiến để din ttrng thái cm xúc tiêu cc khi mt người cm thy bxúc phm, bt công hoc không hài lòng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tc gin", nhưng tùy vào mc độ và ngcnh mà sc thái biu đạt sthay đổi.

Ý nghĩa

Tính từtức giận

Cảm thấy hoặc biểu lộ sự khó chịu, không hài lòng hoặc thù địch mạnh mẽ

He was angry that the flight was cancelled.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi