D
Dicread
HomeDictionaryPpopulist

populist

người theo chủ nghĩa dân túy / có tính dân túy / phổ thông
Danh từTính từ

populist là mt thut ngphc tp vì nó mang csc thái trung lp ln tiêu cc tùy vào ngcnh chính trị. Vcơ bn, tnày mô tnhng người hoc tư tưởng tp trung vào li ích ca "người dân thường" để đối lp vi "tng lp tinh hoa" (elite). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "dân túy", nhưng người hc cn phân bit rõ gia ý nghĩa lý tưởng và thc tế vn hành. Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng Khi được dùng vi nghĩa tích cc hoc trung lp, populist ám chmt phong cách lãnh đạo gn gũi, lng nghe và đại din cho tiếng nói ca đa squn chúng. Tuy nhiên, trong hu hết các phân tích chính trhin đại, populist thường mang hàm ý tiêu cc, ám chvic sdng nhng li ha hão huyn, đơn gin hóa quá mc các vn đề phc tp hoc li dng ni shãi và định kiến ca đám đông để giành quyn lc. Mt đim quan trng là skhác bit gia populist và democratic. Trong khi democratic (dân chủ) nhn mnh vào quy trình, hthng pháp lut và quyn bình đẳng, thì populist nhn mnh vào sự đối đầu gia "nhân dân" và "nhóm quyn lc". Mt chính trgia có thvn động theo kiu populist nhưng hành động ca hchưa chc đã thúc đẩy các giá trdemocratic. Lưu ý vdch thut và nhm ln Trong tiếng Vit, từ "dân túy" đôi khi bnhm ln vi "vì dân" hoc "phthông". Cn lưu ý rng populist không đơn thun là làm điu tt cho người dân, mà là mt chiến lược chính trị. Sai: "Anhy là mt nhà lãnh đạo vì dân" (khi mun nói vchiến thut chính trthu hút đám đông) -> Nên dùng: "Anhy là mt chính trgia dân túy". ✅ Đúng: "Chiến dch tranh cmang tính dân túy" (populist campaign) để chvic ha hn nhng điu hp dn nhưng khó thc hin nhm ly lòng ctri. Đặc đim ngpháp Tnày va là danh từ (chngười) va là tính từ (chỉ đặc đim). Khi là tính từ, nó thường bnghĩa cho các danh tnhư strategy (chiến lược), rhetoric (phép hùng bin) hoc approach (cách tiếp cn).

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa dân túy

Một nhà lãnh đạo chính trị hoặc người ủng hộ tuyên bố đại diện cho lợi ích và quan điểm của những người dân thường, thường là đối lập với tầng lớp tinh hoa

"The candidate ran as a populist, promising to dismantle the bureaucracy of the capital."

Ứng cử viên đã vận động tranh cử như một người theo chủ nghĩa dân túy, hứa sẽ dỡ bỏ bộ máy quan liêu của thủ đô.

Tính từcó tính dân túy

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi việc thu hút lợi ích và định kiến của những người dân thường

"The party adopted a populist rhetoric to gain support from the rural working class."

Đảng đã áp dụng một chiến lược dân túy để giành phiếu bầu tại các khu vực nông thôn.

phổ thông

Được thiết kế để trở nên phổ biến hoặc hấp dẫn đối với đông đảo khán giả không chuyên, thường bằng cách đơn giản hóa các vấn đề phức tạp

Triển lãm mới của bảo tàng áp dụng một cách tiếp cận phổ thông đối với lịch sử nghệ thuật để thu hút nhiều khách tham quan hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error